image
Luôn đi cùng sức khỏe bạn

Sinh phẩm y tế

aseFloris

Chuyên mục: Sinh phẩm y tế

Mô tả: Điều trị phụ trong tiêu chảy cùng với biện pháp tiếp nước và điện giải. Thay thế vi khuẩn chí bị mất do dùng kháng sinh. Rối loạn tiêu hóa: Chướng bụng, đầy hơi.

Chi tiết sản phẩm

Thành phần
Mỗi gói bột cốm 1g có chứa 108 vi khuẩn Lactobacillus acidophilus
Tá dược: Lactose, Glucose, Saccharose, Amidon (tinh bột).
Dạng bào chế: Bột cốm pha uống
Quy cách đóng gói:
Hộp lớn gồm 10 hộp nhỏ x 10 gói x 1 g
Hộp lớn gồm 10 túi x 10 gói x 1g
Đặc tính dược lực học:
L.acidophilus có khả năng sống 2 ngày trong dịch vị, 5 ngày trong dịch mật tinh khiết, 8 ngày trong dịch
tràng. L.acidophilus sản xuất acid lactic và các chất liệu diệt khuẩn như lactocidin, acidophilin.
L.acidophilus đóng vai trò sinh lý quan trọng nhờ tổng hợp các vitamin.
L.acidophilus có khả năng sinh sản và sống trong đường ruột nhờ đông khô toàn bộ môi trường cấy vi
sinh không có tách biệt chủng vi sinh với môi trường cấy. L.acidophilus bền vững với 40 loại kháng sinh.
Đặc tính này của L.acidophilus được truyền tự động sang thế hệ con cháu nhưng không truyền cho các
chủng vi sinh khác trong cơ thể.
Vi trùng học
Thông thường trong đường ruột người có sự cân bằng sinh lý giữa hai hệ vi sinh: hệ vi sinh thủy giải
đường và hệ vi sinh thủy giải protein. Hệ vi sinh thủy giải đường dễ bị tấn công bởi các yếu tố như rượu,
stress, nhiễm trùng, kháng sinh hay hóa trị liệu làm cho sự cân bằng sinh lý nêu trên bị phá vỡ và có sự
tăng sinh của hệ vi sinh thủy giải protein dẫn đến các trường hợp bệnh lý như tiêu chảy, táo bón, trướng
bụng.
Lactobacillus acidophilus sống – một thành phần thường trực của hệ vi sinh đường ruột (nhóm thủy giải
đường). Lactobacillus acidophilus giúp ngăn ngừa hay điều trị các trường hợp bệnh lý nêu trên nhờ
đưa trực tiếp vào đường ruột khối lượng lớn vi sinh sống – yếu tố cân bằng chính yếu của hệ vi sinh
đường ruột.
Đặc tính dược động học:
L.acidophilus tồn tại trong ống tiêu hóa khoảng 15 ngày.
Chỉ định:
aseFLORIS được dùng trong các trường hợp sau:
- Điều trị phụ trong tiêu chảy cùng với biện pháp tiếp nước và điện giải.
- Thay thế vi khuẩn chí bị mất do dùng kháng sinh.
- Rối loạn tiêu hóa: Chướng bụng, đầy hơi.
Chống chỉ định:
Không được dùng cho người có galactose huyết bẩm sinh, hoặc thiếu lactase.
Không dùng cho người mẫn cảm với sữa và các chế phẩm của sữa.
Liều dùng và cách dùng:  

Liều dùng:
+ Trẻ dưới 3 tuổi:   1 gói/ngày.
+ Trẻ trên 3 tuổi:    1-2 gói/ngày.
+ Người lớn      :     2-3 gói/ngày.
Cách dùng: ăn trực tiếp; trộn với thức ăn; pha với nước, sữa, trái cây, thức uống khác. Không dùng
với thức ăn, thức uống nóng.
Thận trọng
1. Cẩn thận khi dùng thuốc cho bệnh nhân đang được điều trị bởi bác sĩ.
2. Theo đúng liều lượng và cách dùng.
3. Hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ khi dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ em dưới 3 tuổi.
Tác dụng không mong muốn:
Tăng sự sinh hơi ở ruột, nhưng sẽ giảm dần trong quá trình điều trị. Đôi khi táo bón, hiếm khi xảy ra dị
ứng: phát ban, ngứa, chóng mặt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Chưa có ADR đặc biệt cần xử trí.
Tương tác với thuốc khác: Thận trọng khi dùng chung với kháng sinh Tetracycline.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Cho đến nay, chưa thấy thuốc gây dị ứng hoặc độc hại cho thai. Tuy nhiên số liệu còn ít. Tốt nhất
không dùng khi mang thai. Không có chống chỉ định với phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc: 
Không ảnh hưởng.
Tác dụng bất lợi: Chưa thấy ảnh hưởng. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng bất lợi gặp phải khi
dùng thuốc.
Qúa liều: Chưa thấy có trường hợp quá liều được ghi nhận.
Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ không quá
30 o C.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
TIÊU CHUẨN: TCCS
SỐ ĐĂNG KÝ (Reg. No): QLSP-977- 16.

Sản phẩm khác cùng chuyên mục

Merika Fort

Merika Fort

Viêm ruột cấp tính hay mãn tính; rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, táo bón; tái ...

Chi tiết
aseFloris

aseFloris

Điều trị phụ trong tiêu chảy cùng với biện pháp tiếp nước và điện giải. T ...

Chi tiết
Biosubtyl DL

Biosubtyl DL

Cân bằng hệ vi sinh đường ruột, giúp ngăng ngừa và điề trị rối loạn tiêu h ...

Chi tiết